Thứ ba, 05/09/2028

Ngày 5/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 17/7

Quý Tỵ · Hoàng đạo · trực Thu

Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 5/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Đắp vẽ tượng, Khai quang, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Tháo dỡ, Đặt móng, Lắp cửa, Chia nhà, ở riêng, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Nhận gia súc, Chăn nuôi.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Tỵ (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy)
Tiết khíXử thử
Thập nhị trựcTrực Thu
Nhị thập bát túChủy (Hầu, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtThiên Đức, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An, Bảo Quang
Sao xấuHà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.