Thứ tư, 13/09/2028
Ngày 13/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 25/7
Tân Sửu · Hoàng đạo · trực Định
Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 13/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Khai quang, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhập tài, Làm kho, Làm nhà vệ sinh, Trồng trọt, Chăn nuôi, Họp mặt thân hữu.
Kỵ: Làm bếp, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhận người vào ở, Đào mương, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Cúng tế.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Sửu (nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Chẩn (Dẫn, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mùi, Quý Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường |
| Sao xấu | Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.