Thứ ba, 29/08/2028
Ngày 29/8/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 10/7
Bính Tuất · Hoàng đạo · trực Mãn
Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 29/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Đắp vẽ tượng, Lễ trưởng thành (quan kê), Cưới hỏi, Họp mặt thân hữu, Nhận người vào ở, May cắt áo quần, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Bắt thú.
Kỵ: Cầu phúc, Khai trương, Động thổ, Làm lễ tang, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Xử thử |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Thất (Trư, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.