Thứ hai, 28/08/2028
Ngày 28/8/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 9/7
Ất Dậu · Hắc đạo · trực Trừ
Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 28/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt móng tay móng chân, Lễ trưởng thành (quan kê), Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng.
Kỵ: Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập trạch (vào nhà mới), Khai trương, Lắp cửa.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Dậu (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Xử thử |
| Thập nhị trực | Trực Trừ |
| Nhị thập bát tú | Nguy (Yến, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mão, Kỷ Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.