Thứ bảy, 19/08/2028

Ngày 19/8/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 29/6

Bính Tý · Hắc đạo · trực Định

Tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu

Việc nên làm ngày 19/8

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Phổ độ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Lắp máy móc, Khai quang, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Dựng cột, Thượng lương, Lợp mái nhà, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Lắp cửa, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Kỵ: Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Mua sắm tài sản, đất đai, Làm bếp, Làm cầu.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Tý (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy)
Tiết khíLập thu
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túĐê (Lạc, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ)
Sao tốtNguyệt Không, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối
Sao xấuTử Khí, Xúc Thủy Long
Ngày kiêng kỵNguyệt tận

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.