Thứ bảy, 26/08/2028
Ngày 26/8/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 7/7
Ngày 7 tháng 7 âm lịch
Ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế
Ngày 26/8/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 26/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Phổ độ, Cúng tế, Cầu phúc, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Diệt kiến, Đắp đê, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, An táng.
Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Đào giếng, Khai quang, Thượng lương, Kiện tụng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Mùi (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Xử thử |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Nữ (Bức, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Kim Đường, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.