Thứ sáu, 18/08/2028
Ngày 18/8/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 28/6
Ất Hợi · Hoàng đạo · trực Bình
Tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 18/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cúng tế, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa sang tường rào, Sửa đường.
Kỵ: Cưới hỏi, Trồng trọt, Cầu phúc, Làm cầu, An táng, Lắp cửa, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Hợi (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập thu |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Cang (Long, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Tân Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Tướng Nhật, Phổ Hộ |
| Sao xấu | Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Trùng Nhật, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.