Thứ ba, 04/07/2028

Ngày 4/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 12/5 nhuận

Canh Dần · Hắc đạo · trực Thành

Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất

Việc nên làm ngày 4/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Họp mặt thân hữu, Nhận người vào ở, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Khai trương, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíHạ chí
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túThất (Trư, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtMẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuĐại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.