Thứ hai, 03/07/2028
Ngày 3/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 11/5 nhuận
Kỷ Sửu · Hoàng đạo · trực Nguy
Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 3/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Xuất hành, Lắp máy móc, Cúng tế, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Kê giường, Đan lưới, Lấp hang lỗ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập liệm.
Kỵ: Khai trương, Lắp cửa, Đào giếng, Làm bếp.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Sửu (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Hạ chí |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Nguy (Yến, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mùi, Đinh Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Tứ Tướng, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.