Chủ nhật, 30/04/2028
Ngày 30/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 6/4
Ngày 6 tháng 4 âm lịch
Ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Chấp
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 30/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Chay đàn, lễ cúng, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Đóng thuyền, Đánh cá, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng), Tạ thổ, Nhập liệm.
Kỵ: Khai trương, Động thổ, Đào giếng, Đào ao.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Dậu (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Thập nhị trực | Trực Chấp |
| Nhị thập bát tú | Phòng (Thố, Nhật), sao tốt |
| Thần trong ngày | Chu Tước (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mão, Kỷ Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Thiên Nguyện, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ |
| Sao xấu | Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.