Thứ bảy, 29/04/2028
Ngày 29/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 5/4
Ngày 5 tháng 4 âm lịch
Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Định
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
Việc nên làm ngày 29/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Làm xe cộ, nông cụ, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Khai trương, Giao dịch, Lắp máy móc, Điêu khắc, Khai quang, Lợp mái nhà, Ghép nóc nhà, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Lắp cửa, Nhận gia súc, An táng, Làm sinh phần, Dựng bia, Tạ thổ.
Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ, Mở kho, Xuất hàng, chi tiền.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Thân (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Đê (Lạc, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Bính Dần, Mậu Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Hành Ngận |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.