Thứ năm, 17/02/2028
Ngày 17/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 23/1
Ngày 23 tháng 1 âm lịch
Ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Phá
Ngày 17/2/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
Việc nên làm ngày 17/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Cắt tóc, Quét dọn nhà, Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Cưới hỏi, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Thân (nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân |
| Thập nhị trực | Trực Phá |
| Nhị thập bát tú | Khuê (Lang, Mộc), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Bính Dần, Canh Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Nguyệt Phá, Đại Hao, Ngũ Ly, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.