Thứ tư, 16/02/2028
Ngày 16/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 22/1
Ngày 22 tháng 1 âm lịch
Ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Chấp
Ngày 16/2/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 16/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Khai trương, Chay đàn, lễ cúng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Mùi (nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân |
| Thập nhị trực | Trực Chấp |
| Nhị thập bát tú | Bích (Du, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần |
| Sao xấu | Tiểu Hao |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.