Thứ sáu, 18/02/2028
Ngày 18/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 24/1
Ngày 24 tháng 1 âm lịch
Ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Nguy
Ngày 18/2/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 18/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Sửa chữa, xây dựng, Xuất hành, Khai trương, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Kê giường, Làm bếp, Đóng thuyền, Họp mặt thân hữu.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Dậu (nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Lâu (Cẩu, Kim), sao tốt |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mão, Tân Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.