Thứ hai, 14/02/2028
Ngày 14/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 20/1
Ngày 20 tháng 1 âm lịch
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bình
Ngày 14/2/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 14/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Làm bếp, Sửa đường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Cúng tế, Cầu phúc, An táng, Lắp cửa.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Tỵ (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Nguy (Yến, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Hợi, Tân Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Tướng Nhật, Bảo Quang |
| Sao xấu | Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.