Chủ nhật, 13/02/2028
Ngày 13/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 19/1
Ngày 19 tháng 1 âm lịch
Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn
Ngày 13/2/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 13/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Họp mặt thân hữu, Lễ trưởng thành (quan kê), Kê giường, Lắp máy móc, Cúng tế, Cầu phúc.
Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Làm bếp, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Thìn (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Hư (Thử, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Tuất, Canh Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.