Thứ năm, 10/02/2028

Ngày 10/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 16/1

Ất Sửu · Hoàng đạo · trực Bế

Tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 10/2

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Nhận gia súc, Nhập liệm, Khải toản (mở quan tài cải táng), Tạ thổ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Trồng trọt, Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Sửu (nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíLập xuân
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túĐẩu (Giải, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Mùi, Quý Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtThiên Ân, Tục Thế, Minh Đường
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.