Thứ tư, 09/02/2028

Ngày 9/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 15/1

Giáp Tý · Hoàng đạo · trực Khai

Tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 9/2

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Động thổ, Nhập tài, Đào giếng, Họp mặt thân hữu.

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), An táng, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, Nhận gia súc, Làm chuồng gia súc, Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Tý (nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíLập xuân
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túCơ (Báo, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Ngọ, Nhâm Ngọ (xung chi Ngọ)
Sao tốtThiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Kỵ, Bát Long, Phục Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.