Thứ ba, 29/09/2026
Ngày 29/9/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 19/8
Bính Ngọ · Hoàng đạo · trực Thu
Tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Việc nên làm ngày 29/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Lễ trưởng thành (quan kê), Bắt thú, Các việc khác không nên.
Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Lợp mái nhà, Làm xà nhà, Làm hòm thọ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Thu phân |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Thất (Trư, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Tý, Canh Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Phúc Sinh, Kim Quỹ, Minh Phệ |
| Sao xấu | Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Cửu Khảm, Cửu Tiêu |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.