Thứ tư, 30/09/2026
Ngày 30/9/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 20/8
Đinh Mùi · Hoàng đạo · trực Khai
Tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 30/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cúng tế, Đan lưới, Săn bắn, Đánh cá, Họp mặt thân hữu, Nhập học, Di quan, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Khai trương, Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập liệm, An táng, Đóng thuyền.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Thu phân |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Bích (Du, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang |
| Sao xấu | Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.