Thứ ba, 06/10/2026
Ngày 26/8 âm lịch
Quý Sửu · Hắc đạo · trực Định
Tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Ngày này hợp / kỵ việc gì
Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Làm xe cộ, nông cụ, Lắp máy móc, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Kỵ: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Dựng giàn, Kiện tụng, Đào mương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Sửu (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Thu phân |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Chủy (Hầu, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường |
| Sao xấu | Tử Khí, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.