Thứ tư, 26/08/2026

Ngày 26/8/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 14/7

Nhâm Thân · Hắc đạo · trực Kiến

Tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất

Việc nên làm ngày 26/8

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Dựng cột, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Nhập tài, Thượng lương, Nhận gia súc, Nhập liệm, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Trồng trọt, Đào giếng, Động thổ, Kê giường, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Mua sắm tài sản, đất đai.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Thân (nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim)
Tiết khíXử thử
Thập nhị trựcTrực Kiến
Nhị thập bát túCơ (Báo, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungBính Dần, Canh Dần (xung chi Dần)
Sao tốtNguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vượng Nhật
Sao xấuNguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phù, Ngũ Ly, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.