Thứ ba, 25/08/2026

Ngày 13/7 âm lịch

Tân Mùi · Hoàng đạo · trực Bế

Tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Xuất hành, Làm xà nhà, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Kê giường, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Di quan, Làm chuồng gia súc.

Kỵ: Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Đào giếng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Mùi (nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíXử thử
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túVĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtMẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.