Thứ tư, 02/09/2026

Ngày 21/7 âm lịch

Kỷ Mão · Hắc đạo · trực Nguy

Tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập trạch (vào nhà mới), Treo biển, Làm cầu, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng.

Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Cưới hỏi, Đào giếng, Kê giường.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Mão (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ)
Tiết khíXử thử
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túBích (Du, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtThiên Ân, Ích Hậu, Ngũ Hợp
Sao xấuThiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Thổ Phù, Chu Tước
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.