Thứ tư, 09/09/2026

Ngày 28/7 âm lịch

Bính Tuất · Hoàng đạo · trực Trừ

Tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Cắt móng tay móng chân, Động thổ, Kê giường, Đào ao, Tháo nước, Quét dọn nhà.

Kỵ: Đốn cây lấy gỗ, Làm lễ tang, Làm bếp, Làm xà nhà, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túSâm (Viên, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtMẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế
Sao xấuNguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.