Thứ ba, 11/08/2026

Ngày 11/8/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 29/6

Đinh Tỵ · Hoàng đạo · trực Thu

Tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 11/8

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Khai quang, Nhận người vào ở, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Nhận gia súc.

Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Cưới hỏi, Cắt tóc, Xuất hành, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Chia nhà, ở riêng, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Tỵ (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ)
Tiết khíLập thu
Thập nhị trựcTrực Thu
Nhị thập bát túChủy (Hầu, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang
Sao xấuHà Khôi, Kiếp Sát, Địa Nang, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.