Thứ hai, 10/08/2026

Ngày 28/6 âm lịch

Bính Thìn · Hắc đạo · trực Thành

Tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, Động thổ, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Nhận gia súc, Nhập liệm, An táng.

Kỵ: Trồng trọt, Làm bếp, Xuất hành.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Thìn (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ)
Tiết khíLập thu
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túTất (Ô, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtNguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.