Thứ ba, 18/08/2026
Ngày 6/7 âm lịch
Giáp Tý · Hoàng đạo · trực Định
Tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Ngày này hợp / kỵ việc gì
Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Nhận người vào ở, An hương (lập bàn thờ), Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Tạ thổ, An táng, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Chay đàn, lễ cúng, Khai trương, Mở kho, Làm bếp, Đóng thuyền.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Tý (nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập thu |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Dực (Xà, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Thời Dương, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long |
| Sao xấu | Tử Khí |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.