Thứ năm, 23/04/2026
Ngày 23/4/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 7/3
Ngày 7 tháng 3 âm lịch
Ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Bế
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Việc nên làm ngày 23/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Mắc màn, Làm chuồng gia súc, Kê giường, Chuyển chỗ ở, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Làm sinh phần, Làm hòm thọ, Đắp tường, Lấp hang lỗ.
Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, Cắt tóc, Khai quang, Lắp cửa.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Mão (nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Tỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Dậu, Quý Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.