Thứ sáu, 06/02/2026
Ngày 6/2/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 19/12
Tân Hợi · Hoàng đạo · trực Thu
Tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 6/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Chuyển chỗ ở, Cúng tế, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Nhận người vào ở, Thuê người, Kê giường, Động thổ, Đặt móng, Thượng lương, Lắp cửa.
Kỵ: Cưới hỏi, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm xà nhà, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Làm lễ tang, Làm bếp.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Hợi (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Cang (Long, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm |
| Sao xấu | Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Dương công kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.