Thứ bảy, 07/02/2026
Ngày 7/2/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 20/12
Nhâm Tý · Hắc đạo · trực Khai
Tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Việc nên làm ngày 7/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Động thổ, Kê giường, Trồng trọt, Đào ao, Đào giếng, Cúng tế, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng).
Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, Đốn cây lấy gỗ, An táng, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Nhận gia súc.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Tý (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Đê (Lạc, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.