Thứ sáu, 13/02/2026

Ngày 13/2/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 26/12

Mậu Ngọ · Hắc đạo · trực Định

Tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Việc nên làm ngày 13/2

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Làm xe cộ, nông cụ, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Chuyển chỗ ở, Xuất hành, Khai trương, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Ký giấy tờ, lập khế ước, Giao dịch, Lắp cửa, Kê giường, An táng, Tạ thổ.

Kỵ: Khai quang, Lợp mái nhà, Động thổ, Làm bếp, Trồng trọt.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Ngọ (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíLập xuân
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túNgưu (Ngưu, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Tý, Bính Tý (xung chi Tý)
Sao tốtThời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm
Sao xấuTử Khí, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.