Thứ sáu, 20/02/2026

Ngày 20/2/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 4/1

Ngày 4 tháng 1 âm lịch

Ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế

Ngày 20/2/2026 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 20/2

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Nhận gia súc, Nhập liệm, Khải toản (mở quan tài cải táng), Tạ thổ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Trồng trọt, Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Sửu (nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíVũ thủy
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túLâu (Cẩu, Kim), sao tốt
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Mùi, Quý Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtThiên Ân, Tục Thế, Minh Đường
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.