Thứ bảy, 21/02/2026
Ngày 21/2/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 5/1
Bính Dần · Hắc đạo · trực Kiến
Tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
Việc nên làm ngày 21/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhận gia súc, Nhập liệm, Di quan, An táng.
Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Chuyển chỗ ở, Cúng tế, Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm bếp.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Dần (nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Vị (Trĩ, Thổ), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.