Chủ nhật, 11/01/2026
Ngày 11/1/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 23/11
Ất Dậu · Hoàng đạo · trực Thành
Tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 11/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cúng tế, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Sửa mộ, Dựng bia, Các việc khác không nên.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Dậu (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Phòng (Thố, Nhật), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mão, Kỷ Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.