Thứ bảy, 10/01/2026
Ngày 10/1/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 22/11
Ngày 22 tháng 11 âm lịch
Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy
Ngày 10/1/2026 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
Việc nên làm ngày 10/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Di quan, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Kê giường, Đốn cây lấy gỗ, Cầu phúc, Nhận gia súc.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Thân (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Đê (Lạc, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Dần, Mậu Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ |
| Sao xấu | Du Họa, Ngũ Ly |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.