Chủ nhật, 18/01/2026
Ngày 18/1/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 30/11
Ngày 30 tháng 11 âm lịch
Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Bình
Ngày 18/1/2026 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 18/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Sửa đường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Đào giếng, Dựng miếu, Trồng trọt, Đào ao.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Thìn (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Hư (Thử, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Tuất, Bính Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Thiên Mã |
| Sao xấu | Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt tận |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.