Thứ bảy, 11/10/2025
Ngày 11/10/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 20/8
Ngày 20 tháng 8 âm lịch
Ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Bình
Ngày 11/10/2025 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 11/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Làm chuồng gia súc, Sửa đường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Mọi việc đều không nên.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Sửu (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Liễu (Chương, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Phúc Sinh |
| Sao xấu | Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.