Thứ bảy, 18/10/2025

Ngày 18/10/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 27/8

Canh Thân · Hắc đạo · trực Khai

Tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất

Việc nên làm ngày 18/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhận người vào ở, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Nhập tài, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Tạ thổ.

Kỵ: Kê giường, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Thân (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíHàn lộ
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túĐê (Lạc, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Dần, Nhâm Dần (xung chi Dần)
Sao tốtNguyệt Ân, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵTam nương, Dương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.