Thứ sáu, 10/10/2025
Ngày 10/10/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 19/8
Ngày 19 tháng 8 âm lịch
Ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn
Ngày 10/10/2025 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Việc nên làm ngày 10/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Họp mặt thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liệm, Di quan, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng).
Kỵ: Cưới hỏi, Làm bếp, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Cầu phúc, Thượng lương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Tý (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Quỷ (Dương, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.