Thứ năm, 09/10/2025

Ngày 9/10/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 18/8

Ngày 18 tháng 8 âm lịch

Ngày Tân Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Trừ

Ngày 9/10/2025 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 9/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Chuyển chỗ ở, Đốn cây lấy gỗ, Kê giường, Nhận gia súc, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ.

Kỵ: An táng, Sửa mộ, Làm bếp, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Dựng miếu, Động thổ, Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Hợi (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim)
Tiết khíHàn lộ
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túTỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Tỵ, Kỷ Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường
Sao xấuKiếp Sát, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.