Thứ hai, 08/09/2025

Ngày 8/9/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 17/7

Canh Thìn · Hoàng đạo · trực Nguy

Tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 8/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Cầu phúc, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Thượng lương, Khai quang, Nhận người vào ở, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Kê giường, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Trồng trọt, Đốn cây lấy gỗ, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Thìn (nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túTất (Ô, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Tuất, Mậu Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtNguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kính An
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.