Thứ ba, 09/09/2025
Ngày 9/9/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 18/7
Tân Tỵ · Hoàng đạo · trực Thành
Tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 9/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Cúng tế, Khai quang, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Kê giường, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Trồng trọt.
Kỵ: Cưới hỏi, Dựng bia, Xuất hành, Đốn cây lấy gỗ, An táng, Làm lễ tang, Chuyển chỗ ở, Nhận gia súc.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Tỵ (nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Chủy (Hầu, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Hợi, Kỷ Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ |
| Sao xấu | Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.