Thứ hai, 15/09/2025
Ngày 15/9/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 24/7
Ngày 24 tháng 7 âm lịch
Ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Mãn
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 15/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Thượng lương.
Kỵ: Làm bếp, Làm lễ tang, Cắt tóc, Đi thuyền, Cưới hỏi, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Hợi (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Trương (Lộc, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An |
| Sao xấu | Ngũ Hư, Bát Phong, Đại Sát, Trùng Nhật, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.