Chủ nhật, 14/09/2025

Ngày 14/9/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 23/7

Bính Tuất · Hoàng đạo · trực Trừ

Tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 14/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Cắt móng tay móng chân, Động thổ, Kê giường, Đào ao, Tháo nước, Quét dọn nhà.

Kỵ: Đốn cây lấy gỗ, Làm lễ tang, Làm bếp, Làm xà nhà, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túTinh (Mã, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtMẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế
Sao xấuNguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.