Thứ tư, 11/06/2025

Ngày 11/6/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 16/5

Tân Hợi · Hắc đạo · trực Chấp

Tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 11/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Đốn cây lấy gỗ, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Kê giường, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, Làm lễ tang, An táng, Sửa mộ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Hợi (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túBích (Du, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Tỵ, Kỷ Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ngũ Phú, Phúc Sinh
Sao xấuKiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.