Thứ ba, 10/06/2025

Ngày 10/6/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 15/5

Canh Tuất · Hắc đạo · trực Định

Tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 10/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Động thổ, Sửa chữa, xây dựng, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Treo biển, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Trồng trọt, Nhận gia súc, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Tuất (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túThất (Trư, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Thìn, Mậu Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtThiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Phổ Hộ
Sao xấuTử Khí, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.