Chủ nhật, 06/04/2025
Ngày 6/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 9/3
Ngày 9 tháng 3 âm lịch
Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 6/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Làm chuồng gia súc.
Kỵ: Cưới hỏi, Nhập tài, An táng, Xuất hành, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Làm bếp, Trồng trọt.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Tỵ (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Trừ |
| Nhị thập bát tú | Phòng (Thố, Nhật), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Tân Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường |
| Sao xấu | Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Dương công kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.