Chủ nhật, 13/04/2025
Ngày 13/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 16/3
Nhâm Tý · Hắc đạo · trực Thành
Tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Việc nên làm ngày 13/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Nạp thái (ăn hỏi), Lễ trưởng thành (quan kê), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Nhận người vào ở, Kê giường, Động thổ, Thượng lương, Dựng miếu, Đào giếng, Đào ao, Nhập liệm, Di quan, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Tý (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Hư (Thử, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Tứ Hao, Quy Kỵ, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.