Thứ bảy, 05/04/2025
Ngày 5/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 8/3
Ngày 8 tháng 3 âm lịch
Ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Kiến
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 5/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Xuất hành, Sửa sang tường rào, Làm chuồng gia súc, Thuần dưỡng trâu ngựa, Các việc khác không nên.
Kỵ: Mọi việc đều không nên.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Thìn (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Đê (Lạc, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Canh Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Dương Thác |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.